Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.30.43.H48 | Trạm Y tế Xã Trà Bình | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.31.07.G05 | Chi Cục Thống kê quận Lê Chân | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
003.31.12.H19 | Trạm Y tế xã Bắc Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.31.17.H13 | Trạm Y tế phường Thới Thuận | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.31.34.G12 | Chi cục Hải quan Quản lý hàng Đầu tư - Gia công | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.32.17.H38 | Trạm Y tế xã Dần Thàng | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
003.33.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Cang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.33.43.H48 | Trạm Y tế Xã Long Hiệp | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
003.34.17.H13 | Trạm Y tế xã Đông Bình | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.35.16.H11 | Trạm Y tế xã Đức Tín | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
003.36.11.H55 | Trường Mầm non Bình Thuận | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.36.16.H11 | Trạm Y tế xã Sơn Mỹ | ||
003.36.17.H39 | Trạm Y tế xã Bình Đức | ||
003.36.22.H44 | Trạm Y tế xã Kim Thượng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
003.37.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Nho Quan | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.37.16.H11 | Trạm Y tế xã Đông Tiến | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.38.11.H55 | Trường Mầm non Động Đạt 1 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
003.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Cự Thắng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.41.11.H55 | Trường Mầm non 19-5 Thành Phố | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
003.42.22.H44 | Trạm Y tế phường Phong Châu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
003.42.34.G12 | Chi cục Hải quan Hồng Lĩnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.44.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Minh Hóa | ||
003.44.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
003.45.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Vĩnh Linh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.45.17.H39 | Trạm Y tế xã Bình Lãng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.46.17.H39 | Trạm Y tế xã Tân Hiệp | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.47.17.H39 | Trạm Y tế xã Bình Thạnh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
003.48.17.H39 | Trạm Y tế xã Khánh Hưng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.48.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Càng Đà Năng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
003.58.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Thuận Bắc | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
