Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.23.12.H19 | Trạm Y tế xã Bàu Cạn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.23.17.H18 | Trạm Y tế xã Noong U | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.23.43.H48 | Trạm Y tế Phường Lê Hồng Phong | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
003.24.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Lục Nam | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
003.24.16.H10 | Trạm Y tế xã Phước Thiện | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
003.24.48.H35 | Trường Mầm non số 2 Nậm Hàng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.24.49.H35 | Trạm Y tế xã Bum Nưa | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
003.25.02.H41 | Trường THCS Thành Sơn - Huyện Anh Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
003.25.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Đoan Hùng | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
003.25.07.H41 | Trường THCS Thị trấn Mường Xén - Huyện Kỳ Sơn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
003.25.10.H37 | Trạm Y tế xã Vân An | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.25.17.H07 | Trạm y tế xã Phong Nẫm | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.25.17.H18 | Trạm Y tế phường Sông Đà | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
003.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Bản Già | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
003.25.31.H36 | Trạm Y tế Xã Blá | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
003.26.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Lập Thạch | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.26.17.H38 | Trạm Y tế thị trấn Tằng Loỏng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
003.26.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Thành | ||
003.27.08.H41 | Trường Mầm non Hùng Tiến - huyện Nam Đàn | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
003.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Phúc Lương | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
003.27.12.H19 | Trạm Y tế xã Lang Minh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
003.27.17.H07 | Trạm y tế Xã Phước Hiệp | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Chim Vàn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.27.34.G12 | Chi cục Hải quan Cảng nội địa Tiên Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.27.43.H48 | Trạm Y tế Xã Hành Thuận | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.27.46.H35 | Trạm Y tế xã Khổng Lào | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.29.17.H13 | Trạm Y tế phường Hưng Thạnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
003.30.12.H19 | Trạm Y tế xã Núi Tượng | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
003.30.20.H52 | Trạm Y tế xã Chiềng Công | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
003.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Cấp Dẫn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
