Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
003.18.25.H34 Trường Trung học cơ sở thị trấn Plei Kần 4028/QĐ-UBND13/09/2018
003.18.31.H36 Trạm Y tế Phường I 1973/QĐ_UBND28/06/2018
003.19.06.H12 Trạm QLKT CTTL huyện Đầm Dơi 4028/QĐ-UBND13/09/2018
003.19.07.H03 Trạm Y tế xã Cốc Đán 1113/QĐ-UBND03/06/2018
003.19.16.H25 Trạm Y tế phường Bạch Thượng 1973/QĐ_UBND28/06/2018
003.19.16.H34 Trạm Y tế xã Ia Tơi 1126/QĐ-UBND18/05/2020
003.19.17.H18 Trạm Y tế phường Nam Thanh 1973/QĐ_UBND28/06/2018
003.19.20.H45 Trạm Y tế Phường Xuân Phú 2710/QĐ-BTP28/12/2017
003.19.31.H36 Trạm Y tế Xã Đạ Sar
003.20.03.H50 Trạm Y tế xã A Ngo 662/QĐ-UBND12/02/2018
003.20.07.H03 Trạm Y tế xã Bộc Bố 662/QĐ-UBND12/02/2018
003.20.16.H25 Trạm Y tế xã Hoàng Tây 333/QĐ-UBND12/02/2019
003.20.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Ninh Thuận 11240/BTC-THTK16/09/2018
003.21.03.H50 Trạm Y tế xã A Dơi
003.21.16.H10 Trạm Y tế phường Tân Xuân 4028/QĐ-UBND13/09/2018
003.21.17.H18 Trạm y tế xã Tênh Phông 321/QĐ-UBND20/03/2017
003.21.20.H63 Trạm Y tế phường Tân An 1202/QĐ-UBND27/10/2019
003.21.21.G13 Trung tâm Công nghệ địa chất khoáng sản biển 662/QĐ-UBND12/02/2018
003.21.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Đắk Nông 2741/QĐ-UBND11/01/2020
003.21.31.H36 Trạm Y tế Xã Đạ Long
003.22.09.H11 Hạt kiểm lâm Hàm Thuận Bắc 1973/QĐ_UBND28/06/2018
003.22.10.H37 Trạm Y tế xã Vĩnh Yên 321/QĐ-UBND20/03/2017
003.22.16.H25 Trạm Y tế xã Liêm Phong 314/QĐ-UBND04/02/2018
003.22.17.H41 Trường Tiểu học Thị trấn Thạch Giám 1 - Huyện Tương Dương 2159/QĐ_UBND18/09/2018
003.22.19.H15 Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Buôn Đôn 2182/QĐ-UBND17/10/2018
003.22.20.H45 Trạm Y tế xã Sơn Hà 11240/BTC-THTK16/09/2018
003.22.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bình Dương 1973/QĐ_UBND28/06/2018
003.22.26.H34 Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Đăk Choong 567/QĐ-UBND01/07/2020
003.22.31.H36 Trạm Y tế Xã Phú Hội 4028/QĐ-UBND13/09/2018
003.22.44.H35 Trường Mầm non Hoa Ban Thị trấn Tân Uyên 314/QĐ-UBND04/02/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ