Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.14.03.H42 | Trạm y tế xã Gia Hưng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
003.14.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Thuận Châu | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
003.14.07.H03 | Trạm Y tế xã Cao Thượng | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
003.14.14.H32 | Phòng Kế hoạch nghiệp vụ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.14.15.H41 | Trường Mầm Non Nghĩa Bình- huyện Tân Kỳ | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
003.14.17.H32 | Phòng Phục vụ bạn đọc | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
003.14.17.H62 | Trạm Y tế phường Hùng Vương | ||
003.14.20.H63 | Trạm Y tế thị trấn Mù Cang Chải | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
003.14.21.G13 | Đoàn Địa chất 117 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.14.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Hòa Bình | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.15.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Lục Yên | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
003.15.09.H32 | Phòng Nuôi dưỡng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.15.17.H62 | Trạm Y tế thị trấn Hương Canh | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
003.15.20.H63 | Trạm Y tế xã Bản Công | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.15.27.H42 | Trường THCS Gia Lạc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.16.03.H50 | Trạm Y tế phường 3 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.16.23.H04 | Trường Mẫu giáo Măng Non | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.16.24.H04 | Trường Mẫu giáo Hướng Dương | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
003.16.33.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Bằng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Hà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.16.37.H27 | Trạm Y tế xã Hương Trạch | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.16.39.H27 | Trạm Y tế xã Cẩm Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.16.42.H27 | Trạm Y tế phường Đậu Liêu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.17.07.H03 | Trạm Y tế xã Cao Kỳ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.17.16.H25 | Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
003.17.17.H62 | Trạm Y tế xã Cao Phong | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
003.17.26.H42 | Trường THCS Ninh Khánh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
003.18.03.H50 | Trạm Y tế xã Hải Ba | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.18.07.H03 | Trạm Y tế xã Côn Minh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.18.08.H02 | Hạt Kiểm lâm huyện Yên Thế | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
