Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.10.70.H52 | Trường MN Chiềng Yên | ||
003.11.14.H32 | Phòng Quy hoạch, Đo đạc và bản đồ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
003.11.21.H32 | Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
003.11.28.H02 | Trường Mầm non Hoa Sen | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
003.11.73.H45 | Trường MN Hòa Mỹ Tây | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
003.11.74.H45 | Trường MN Hòa Vinh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
003.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Vạn - huyện Diễn Châu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.12.09.H32 | Phòng Giới thiệu việc làm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.12.10.H41 | Trường THCS Thị trấn Nghĩa Đàn - Huyện Nghĩa Đàn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
003.12.13.H63 | Trại Giống thủy sản Nghĩa Lộ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.12.14.H32 | Phòng Đăng ký chỉnh lý biến động đất đai | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
003.12.14.H59 | Trạm Khuyến nông huyện Tiểu Cần | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.12.17.H16 | Trạm Y tế xã Đắk Môl | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
003.12.18.H22 | TYT Xã Đức Xuân - Bắc Quang | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
003.12.20.H22 | TYT xã Nậm Khòa - Hoàng Su Phì | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.12.20.H41 | Trường Mầm Non Mai Hùng - Thị Xã Hoàng Mai | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.12.23.H22 | TYT XÃ PHƯƠNG THIỆN TP Hà Giang | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.12.24.G13 | Đoàn Khảo sát khí tượng thủy văn III | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.12.24.H22 | TYT xã Minh Sơn | ||
003.12.27.H22 | TYT xã Lũng Cú - Đồng Văn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
003.12.28.H22 | TYT Xã Giàng Chu Phìn Mèo Vạc | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
003.12.31.H02 | Trường Mầm non Cao Thượng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
003.12.68.H45 | Trường MN Phú Mỡ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.12.71.H45 | Trường MN Đức Bình Tây | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
003.12.72.H45 | Trường MN Hòa Định Tây | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.13.07.H03 | Trạm Y tế phường Phùng Chí Kiên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.13.09.H32 | Phòng Nuôi - Dạy trẻ em | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.13.12.H15 | Đội KLCĐ & PCCCR số 3 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.13.22.G13 | Phòng Kiểm định đề án, dự án đất đai Trung tâm Định giá đất và Kiểm định địa chính | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
003.13.36.H02 | Trường Mầm non Cấm Sơn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
