Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.09.24.H12 | Mẫu giáo thị trấn Rạch Gốc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.09.25.H12 | Mầm học Hoa Hướng Dương | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.09.26.H12 | Mầm non Khánh Bình Tây | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
003.09.26.H33 | Trường THCS xã Định Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.09.27.H33 | Trường TH và THCS Kiên Hảo | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.09.28.H33 | Trường TH Hòn Tre | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
003.09.29.H33 | Trường TH và THCS Cửa Cạn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
003.09.32.H33 | Trường THCS Lê Quý Đôn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
003.09.33.H33 | Trường THCS Bình San | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.10.03.H42 | Trạm y tế Phường Trung Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.10.04.H22 | BQLRĐD Phong Quang | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.10.14.H32 | Phòng Nghiệp vụ | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
003.10.16.H34 | Trạm Y tế xã Hoà Bình | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.10.17.H32 | Phòng Kho – Bảo quản | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
003.10.18.H32 | Phòng Kế toán - Tài vụ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
003.10.20.H58 | Trạm Y tế xã Bình Trưng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.10.23.H58 | Trạm Y tế xã Bình Phú | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
003.10.24.H58 | Trạm Y tế xã Phú Đông | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
003.10.25.H01 | Trường Mầm non Khánh Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.10.27.H58 | Trạm Y tế phường 3 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
003.10.28.H58 | Trạm Y tế phường 3 | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
003.10.32.H43 | Trường THCS Lê Lợi | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
003.10.34.G12 | Chi cục Hải quan Bát Xát | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.10.50.H16 | Trường Mầm non Tân Lập Thành | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
003.10.53.H16 | Trường Mầm non Họa My | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
003.10.54.H16 | Trường Mầm non Hoa Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.10.61.H52 | Trường MN Ban Mai, Phiêng Ban | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
003.10.62.H52 | Trường MN Chiềng Chăn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.10.66.H52 | Trường MN Chiềng Khoang | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
003.10.68.H52 | Trường MN Hoa Đào | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
