Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.07.26.H19 | Trường THCS Quang Trung | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
003.07.27.H19 | Trường THCS Thiện Tân | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.07.70.H10 | Trường THCS Minh Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.08.04.H27 | Trại nuôi thực nghiệm cây lâm nghiệp, công nghiệp Truông Bát | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
003.08.06.H12 | Trại Giống Nông nghiệp Khánh Lâm 2 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
003.08.07.H39 | Trường Cao đẳng Long An - Cơ sở Đức Hòa | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.08.07.I01 | UBMTTQVN xã Bình Khánh Tây | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.08.09.H10 | Trạm Khuyến nông thị xã Phước Long | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.08.11.H32 | Phòng Nghiệp vụ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.08.12.H32 | Phòng Thú y | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
003.08.17.H16 | Trung tâm Y tế phường Nghĩa Tân | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.08.19.H32 | Phòng Nghiệp vụ | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.08.23.H37 | Trường THCS Tam Thanh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
003.08.23.H42 | Trường THCS Quang Trung | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
003.08.26.H37 | Trường THCS xã Đào Viên | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
003.08.32.H37 | Trường THCS xã Cai Kinh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.08.33.H03 | Trường Mầm non Cao Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.08.33.H27 | Trường mầm non Hộ Độ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.08.34.H27 | Trường mầm nonXuân An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.08.37.H03 | Trường Mầm non Bằng Vân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.08.37.H27 | Trường Mầm non Hà Linh | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
003.09.04.H27 | Trạm cấp nước Thiên Lộc | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
003.09.07.H46 | Trạm cấp nước Tiến Hóa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.09.07.I05 | Hội CCB xã Thạnh Phong | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
003.09.11.H32 | Phòng Nghiệp vụ 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.09.11.H41 | Trường Mầm non Kim Sơn - huyện Quế Phong | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.09.12.H41 | Trường PT DTNT THCS Quỳ Châu - huyện Quỳ Châu | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
003.09.22.H12 | Hoa Hồng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
003.09.23.G10 | Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản Vùng III | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.09.23.H12 | Trường Mầm non Sao Mai | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
