Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.04.09.H60 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Lâm Bình | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
003.04.10.H34 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
003.04.11.H54 | Hạt Quản lý đê điều huyện Kiến Xương | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
003.04.31.H34 | Trường Mầm non Măng Non | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
003.04.43.G13 | Đoàn tài nguyên nước sông Đồng Nai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.04.48.H22 | PGD Huyện Yên Minh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.04.54.H62 | Trường Mầm non Bàn Giản | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
003.04.59.H62 | Trường Mầm non Đồng Cương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Đại Hòa Lộc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Đại Hòa Lộc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.05.09.H14 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Năm Căn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
003.05.11.H60 | Chi nhánh Phát triển quỹ đất huyện Lâm Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.05.20.H22 | THCS Bản Máy | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
003.05.22.H22 | MN Đạo Đức | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.05.26.H22 | Trường Mầm non Du Già | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
003.05.28.H63 | Trường Mầm non Đào Thịnh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.06.04.H32 | Phòng Thông tin tuyên truyền | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.06.05.H29 | Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa số 3 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
003.06.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Ba Bể | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
003.06.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Khánh Thạnh Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.06.07.I04 | Hội LHPN xã Khánh Thạnh Tân | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.06.07.I06 | Hội Nông dân xã Khánh Thạnh Tân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.06.25.H63 | Trường Mầm non Bình Minh | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
003.06.28.H04 | Trường Mầm non Hướng Dương | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
003.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Bạch Hà | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.06.32.H63 | Trường Mầm non Bình Minh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
003.06.57.H62 | Trường Mầm non Đại Đình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.07.07.I01 | UBMTTQVN xã Long Thới | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
003.07.07.I04 | Hội LHPN xã Long Thới | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.07.23.H01 | Trường Mầm non Long Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
