Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.03.12.H17 | Hạt Kiểm lâm quận Liên Chiểu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.03.13.H11 | Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 3 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
003.03.20.H07 | Trường Trung học cơ sở Bảo Thuận | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.03.21.H07 | Trường Trung học cơ sở Huỳnh Tấn Phát | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
003.03.21.H36 | Đội Quản lý thị trường số 03 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.03.25.H07 | Trường Trung học cơ sở Thanh Tân | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
003.03.27.H07 | Trường Trung học cơ sở Tân Phong | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
003.03.27.H63 | Trường Mầm non Hoa Ban – xã Trạm Tấu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
003.03.28.H07 | Trường Trung học cơ sở Nhơn Thạnh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
003.03.30.H38 | Trường THCS Bắc Lệnh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
003.03.33.H38 | Trường PT DTNT Bát Xát | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.03.37.H38 | Trường PT DTBT THCS Nàn Sán | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
003.03.39.H13 | Trường Mầm non Phước Thới | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
003.03.55.H62 | Trường Mầm non Đôn Nhân | ||
003.03.58.H62 | Trường Mầm non Bình Dương 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
003.03.61.H15 | Trường Mẫu giáo Búp Sen Xanh | ||
003.03.63.H15 | Trường Mẫu giáo Dân lập Kim Châu | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
003.03.64.H10 | Trường THCS An Lộc B | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.03.65.H15 | Trường Mầm non Hoa Lan | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
003.03.66.H15 | Trường Mầm non Bông Sen | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.03.67.H15 | Trường mầm non Ea Lê | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
003.03.68.H15 | Trường Mầm non Đông Nam | ||
003.03.71.H15 | Trường Mầm non Hương Bình | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
003.03.72.H15 | Trường Mẫu giáo Bình Minh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.03.73.H15 | Trường Mẫu giáo Cư Kty | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.03.74.H15 | Trường Mầm non Hoa Phượng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
003.04.06.H12 | Đội Thanh tra chuyên ngành Rạch Gốc | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
003.04.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Bảo Lạc | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
003.04.07.I04 | Hội LHPN xã An Khánh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.04.07.I05 | Hội CCB xã An Khánh | QĐ số 43/QĐ-STTTT | 12/03/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
