Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
003.02.07.H46 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Lệ Thủy | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.02.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Phong Mỹ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.02.07.I04 | Hội LHPN xã Phong Mỹ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
003.02.11.H04 | Đội quản lý thị trường số 3 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
003.02.15.H44 | Trạm Bảo vệ thực vật Huyện Hạ Hòa | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.02.17.H07 | Trung tâm DS-KHHGĐ Huyện Ba Tri | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.02.29.E01 | Phòng THQCT và KSXX giám đốc thẩm, tái thẩm | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
003.02.30.H25 | Trường Mầm non Liêm Phong | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
003.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu An | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.02.35.H50 | Trường Mầm non số 2 Đakrông | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
003.02.37.H50 | Trường Mần non Gio Châu | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
003.02.40.H13 | Trường Mầm non Thạnh Hòa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
003.02.46.H29 | Trường MN Bến Thành | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
003.02.48.H29 | Trường MN 3 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
003.02.49.H29 | Trường MN Nguyễn Tất Thành | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
003.02.50.H29 | Trường MN Vàng Anh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
003.02.51.H29 | Trường MN Rạng Đông 3 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
003.02.53.H29 | Trường MN Bình Minh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
003.02.54.H29 | Trường MN Vàng Anh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
003.02.61.H29 | Trường MN Sơn Ca 3 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
003.02.65.H29 | Trường MN Hoa Lan | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
003.02.66.H10 | Trường THCS Phước Tín | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
003.02.66.H29 | Trường MN An Thới Đông | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
003.02.69.H29 | Trường MN Tuổi Ngọc | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
003.03.07.I04 | Hội LHPN xã Phú Ngãi | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
003.03.07.I06 | Hội Nông dân xã Phú Ngãi | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
003.03.08.H19 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Long Khánh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
003.03.09.H10 | Trạm trồng trọt - BVTV thị xã Phước Long | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
003.03.11.H29 | Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp Tân Tạo | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
003.03.12.H13 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Cái Răng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
