Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
002.79.34.G12 Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn Nhất Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
002.80.34.G12 Chi cục Hải quan Bến Lức 314/QĐ-UBND04/02/2018
002.83.19.H29 Trạm Y tế Phường 2 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.84.19.H29 Trạm Y tế Phường 2 333/QĐ-UBND12/02/2019
002.85.19.H29 Trạm Y tế Phường Tây Thạnh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.87.19.H29 Trạm Y tế Xã An Phú Tây 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
002.88.19.H29 Trạm Y tế Xã Bình Khánh 927/QĐ-UBND16/07/2018
002.89.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Vĩnh Xương 662/QĐ-UBND12/02/2018
002.91.07.G05 Chi Cục Thống kê Thành phố Hà Tiên 3627/QĐ-UBND28/09/2017
002.92.07.G05 Chi cục Thống kê quận Ô Môn 2185/QĐ-UBND25/10/2017
002.BB.AA.A38 Ban tổ chức Đảng ủy cấp xã 321/QĐ-UBND20/03/2017
003.00.29.H19 Trạm Y tế xã La Ngà 1560/QĐ_UBND18/06/2018
003.01.01.H60 Đội Quản lý thị trường số 2 3487/QĐ-UBND28/11/2017
003.01.04.H03 Hạt kiểm lâm huyện Bạch Thông 333/QĐ-UBND12/02/2019
003.01.05.H33 Đội quản lý thị trường số 3 567/QĐ-UBND01/07/2020
003.01.06.H12 Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Đầm Dơi 2710/QĐ-BTP28/12/2017
003.01.07.H04 Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phước Long 4028/QĐ-UBND13/09/2018
003.01.07.I01 UBMTTQVN Phường 3
003.01.07.I03 Đoàn TNCSHCM Phường 3 1530/QĐ-UBND23/11/2017
003.01.07.I05 Hội CCB Phường 3 567/QĐ-UBND01/07/2020
003.01.12.H50 Hạt kiểm lâm Cam Lộ 333/QĐ-UBND12/02/2019
003.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Tây Hổ 1030/QĐ_UBND26/06/2018
003.01.19.H58 Trường THCS Hiệp Đức 1313/QĐ-UBND11/07/2018
003.01.20.H58 Trường THCS Đoàn Giỏi 379/QĐ-UBND01/08/2017
003.01.22.H58 Trường THCS Kiểng Phước 1126/QĐ-UBND18/05/2020
003.01.26.H58 Trường THCS Học Lạc 1544 /QĐ-UBND22/06/2021
003.01.28.H58 Trường THCS Mỹ Hạnh Đông 657/QĐ-UBND01/04/2018
003.01.34.G12 Chi cục hải quan Khu cồng nghiệp Bắc Thăng Long 567/QĐ-UBND01/07/2020
003.01.39.H36 Hạt Kiểm lâm huyện Lạc Dương 4028/QĐ-UBND13/09/2018
003.02.04.H11 Bến xe Nam Phan Thiết 379/QĐ-UBND01/08/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ