Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
002.37.20.H52 Trạm Y tế xã Chiềng Đông
002.38.11.H55 Trường Mầm non Xã Động Đạt
002.38.16.H11 Trạm Y tế xã Hàm Thạnh 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.38.22.H44 Trạm Y tế xã Cự Đồng 1113/QĐ-UBND03/06/2018
002.38.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa 2182/QĐ-UBND17/10/2018
002.39.16.H11 Trạm Y tế xã Đồng Kho 1973/QĐ_UBND28/06/2018
002.39.17.H39 Trạm Y tế xã An Lục Long 2039/QĐ_UBND19/06/2018
002.40.16.H11 Trạm Y tế xã Phước Thể 2741/QĐ-UBND11/01/2020
002.42.07.G05 Chi cục Thống kê Thị xã Hồng Lĩnh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.42.17.H39 Trạm Y tế xã Bình Hòa Tây 2710/QĐ-BTP28/12/2017
002.43.17.H39 Trạm Y tế xã Hưng Điền 2182/QĐ-UBND17/10/2018
002.44.07.G05 Chi cục Thống kê thị xã Ba Đồn 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
002.45.07.G05 Chi Cục Thống kê thị xã Quảng Trị 2710/QĐ-BTP28/12/2017
002.46.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Phong Điền 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.46.34.G12 Chi cục Hải quan Thủy An 927/QĐ-UBND16/07/2018
002.47.17.H39 Trạm Y tế xã Bình An 927/QĐ-UBND16/07/2018
002.49.07.G05 Chi cục Thống kê thành phố Hội An 3487/QĐ-UBND28/11/2017
002.52.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu La Lay
002.54.07.G05 Chi cục Thống kê thị xã Sông Cầu 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.56.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang 2159/QĐ_UBND18/09/2018
002.58.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Ninh Sơn 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.60.07.G05 Chi cục Thống kê thị xã La Gi 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.62.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Ngọc Hồi 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
002.66.34.G12 Chi cục Hải quan Buôn Ma Thuột 365/QĐ-UBND17/03/2021
002.69.19.H29 Trạm Y tế Phường An Khánh 3487/QĐ-UBND28/11/2017
002.72.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Kà Tum 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.73.19.H29 Trạm Y tế Phường 2 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.74.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu ngoài khu công nghiệp 4197/QĐ-UBND21/11/2017
002.79.07.G05 Chi cục TK Quận 2 1358/QĐ-UBND18/06/2018
002.79.19.H29 Trạm Y tế Phường Đông Hưng Thuận 11240/BTC-THTK16/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ