Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
002.28.31.H36 Trạm Y tế Xã Quảng Ngãi 2803/QĐ-UBND27/09/2017
002.29.10.H55 Trạm Y tế xã Linh Thông 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.29.12.H19 Trạm Y tế xã Bình Hòa 3487/QĐ-UBND28/11/2017
002.29.16.H10 Trạm Y tế xã Lộc An
002.29.17.H13 Trạm Y tế phường Hưng Phú 321/QĐ-UBND20/03/2017
002.29.17.H38 Trạm Y tế xã Bản Lầu 2182/QĐ-UBND17/10/2018
002.29.43.H48 Trạm Y tế Xã Bình Long 1313/QĐ-UBND11/07/2018
002.30.10.H55 Trạm Y tế xã Sảng Mộc 1973/QĐ_UBND28/06/2018
002.30.17.H07 Trạm y tế xã Phú Phụng 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.30.17.H13 Trạm Y tế phường Long Hưng 2309/QĐ-UBND12/08/2018
002.31.12.H19 Trạm Y tế xã An Viễn 379/QĐ-UBND01/08/2017
002.31.17.H38 Trạm Y tế xã Cán Cấu 1049/QĐ-UBND21/04/2020
002.31.22.H34 Trường Trung học cơ sở Hàm Nghi 4197/QĐ-UBND21/11/2017
002.31.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ 567/QĐ-UBND01/07/2020
002.31.43.H48 Trạm Y tế Xã Sơn Thượng 558/QĐ-UBND18/03/2020
002.32.17.H07 Trạm y tế Xã Long Hòa 2185/QĐ-UBND25/10/2017
002.32.20.H52 Trạm Y tế xã Chiềng Bằng 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.32.22.H44 Trạm Y tế xã Ấm Hạ
002.32.43.H48 Trạm Y tế Xã Sơn Tinh
002.33.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Văn Lâm 332/QĐ_UBND24/09/2018
002.33.17.H13 Trạm Y tế xã Giai Xuân 321/QĐ-UBND20/03/2017
002.33.22.H44 Trạm Y tế thị trấn Hùng Sơn 1758/QĐ-UBND26/07/2020
002.34.22.H44 Trạm Y tế xã An Đạo
002.34.47.H35 Trường Mầm non số 2 Thị trấn 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.35.11.H55 Trường Mầm non Hoà Bình 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.35.16.H11 Trạm Y tế xã Vũ Hòa 321/QĐ-UBND20/03/2017
002.35.20.H52 Trạm Y tế xã Bản Lầm 1358/QĐ-UBND18/06/2018
002.36.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Mỹ Lộc 1560/QĐ_UBND18/06/2018
002.36.16.H11 Trạm Y tế thị trấn Tân Nghĩa 1358/QĐ-UBND18/06/2018
002.36.17.H39 Trạm Y tế xã An Thạnh 379/QĐ-UBND01/08/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ