Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
002.22.20.H45 | Trạm Y tế xã Suối Bạc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.22.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bình Phước | ||
002.22.26.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Đăk Nhoong | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
002.23.17.H18 | Trạm Y tế xã Na Son | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.23.20.H45 | Trạm Y tế xã Eatrol | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
002.23.31.H36 | Trạm Y tế Xã Tu Tra | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.24.17.H18 | Trạm Y tế xã Hừa Ngài | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.24.17.H38 | Trạm Y tế phường Bắc Lệnh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.24.31.H36 | Trạm Y tế Xã Tam Bố | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.24.49.H35 | Trạm Y tế xã Can hồ | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
002.25.07.G05 | Chi cục Thống kê thị xã Phú Thọ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.25.16.H10 | Trạm Y tế xã Bù Gia Mập | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
002.25.17.H07 | Trạm y tế xã Lương Hòa | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
002.25.17.H18 | Trạm Y tế phường Na Lay | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
002.25.45.H35 | Trường Mầm non số 2 Thị trấn Than Uyên | ||
002.26.10.H37 | Trạm Y tế phường Tam Thanh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
002.26.10.H55 | Trạm Y tế thị trấn Trại Cau | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.26.12.H19 | Trạm Y tế xã Lâm San | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
002.26.17.H38 | Trạm Y tế thị trấn Phố Lu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.26.20.H52 | Trạm Y tế phường Chiềng Cơi | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
002.26.31.H36 | Trạm Y tế Xã Đoàn Kết | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
002.27.07.G05 | Chi cục Thống kê thị xã Từ Sơn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.27.12.H19 | Trạm Y tế xã Bảo Hòa | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.27.17.H13 | Trạm Y tế phường An Cư | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Thanh Nưa | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.27.34.G12 | Chi cục Hải quan Bắc Ninh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
002.27.49.H35 | Trường Mầm non số 2 Thị trấn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.28.12.H19 | Trạm Y tế xã Gia Kiệm | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
002.28.17.H18 | Phòng khám Quân Dân Y KV Ba Chà | ||
002.28.17.H38 | Trạm Y tế xã Bảo Hà | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
