Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
002.18.08.H02 | Hạt Kiểm lâm Tân Việt Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.18.10.H37 | Trạm Y tế xã Khánh Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.18.12.H15 | Trạm Trồng trọt và BVTV thị xã Buôn Hồ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.18.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Nên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.18.17.H32 | Phòng Đào tạo – Huấn luyện | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
002.18.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Hà Tĩnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
002.18.31.H36 | Trạm Y tế Phường Lộc Tiến | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
002.19.10.H37 | Trạm Y tế xã Trùng Khánh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.19.16.H34 | Trạm Y tế xã Ia Dom | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
002.19.17.H32 | Phòng Nghiệp vụ Tuyên truyền cổ động | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
002.19.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Quảng Trị | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
002.19.24.H34 | Trường Trung học cơ sở Pô Kô | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.19.43.H35 | Trạm Y tế xã Bình Lư | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
002.20.03.H50 | Trạm Y tế xã A Bung | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
002.20.07.H03 | Trạm Y tế xã Bằng Thành | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
002.20.16.H10 | Trạm Y tế phường Hưng Chiến | ||
002.20.16.H25 | Trạm Y tế thị trấn Quế | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.20.20.H63 | Trạm Y tế phường Đồng Tâm | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
002.20.21.G13 | Đoàn INTERGEO 4 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
002.20.31.H36 | Trạm Y tế Xã Phi Tô | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.20.44.H35 | Trạm Y tế xã Phúc khoa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.21.03.H50 | Trạm Y tế thị trấn Lao Bảo | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
002.21.16.H25 | Trạm Y tế xã Bắc Lý | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.21.20.H45 | Trạm Y tế xã An Cư | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
002.21.20.H63 | Trạm Y tế phường Pú Trạng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
002.21.29.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Đăk Sao | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.21.30.H34 | Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Sa Nhơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
002.22.07.G05 | Chi Cục Thống kê thành phố Móng Cái | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
002.22.16.H25 | Trạm Y tế xã Liêm Cần | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.22.17.H41 | Trường Mầm non Thị trấn Thạch Giám - Huyện Tương Dương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
