Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
002.13.16.H34 Trạm Y tế xã Ngọc Yêu 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.13.17.H16 Trạm Y tế xã Đắk Ngo 2741/QĐ-UBND11/01/2020
002.13.21.H41 Trường Tiểu học Hòa Hiếu 1 - Thị xã Thái Hòa 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.13.22.G13 Phòng Kiểm định dữ liệu và thông tin đất đai Trung tâm Định giá đất và Kiểm định địa chính 2803/QĐ-UBND27/09/2017
002.14.09.H32 Phòng Đào tạo, truyền thông và phát triển cộng đồng 2710/QĐ-BTP28/12/2017
002.14.11.H29 Trạm Khuyến nông Hóc Môn 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.14.16.H34 Trạm Y tế xã Đăk Ang 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.14.17.H16 Trung tâm Y tế xã Buôn Choah 2185/QĐ-UBND25/10/2017
002.14.17.H32 Phòng Nghiệp vụ 1973/QĐ_UBND28/06/2018
002.14.17.H62 Trạm Y tế phường Đồng Xuân 1821/QĐ-UBND15/08/2017
002.15.17.H62 Trạm Y tế thị trấn Gia Khánh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.15.21.G13 Đoàn Địa chất 302 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.15.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Tuyên Quang 1313/QĐ-UBND11/07/2018
002.16.03.H42 Trạm y tế xã Khánh An 2185/QĐ-UBND25/10/2017
002.16.03.H50 Trạm Y tế phường 2 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.16.15.G04 Chi cục quản lý ĐB IV.1 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.16.16.H34 Trạm Y tế xã Sa Nghĩa 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.16.17.H32 Phòng Kế hoạch tổ chức thi đấu 379/QĐ-UBND01/08/2017
002.16.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Lạng Sơn 2710/QĐ-BTP28/12/2017
002.16.24.H04 Trường Mẫu giáo Sơn Ca 2 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.16.34.H27 Trạm Y tế xã Xuân Trường 4197/QĐ-UBND21/11/2017
002.16.37.H27 Trạm Y tế xã Hương Lâm 379/QĐ-UBND01/08/2017
002.16.39.H27 Trạm Y tế xã Cẩm Quang 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.17.03.H42 Trạm y tế xã Cúc Phương 1530/QĐ-UBND23/11/2017
002.17.03.H50 Trạm Y tế xã Triệu Ái 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.17.07.H03 Trạm Y tế xã Bình Văn 558/QĐ-UBND18/03/2020
002.17.16.H25 Trạm Y tế phường Lương Khánh Thiện 321/QĐ-UBND20/03/2017
002.17.16.H34 Trạm Y tế xã Đăk Pne 1202/QĐ-UBND27/10/2019
002.18.03.H50 Trạm Y tế xã Hải An 1821/QĐ-UBND15/08/2017
002.18.07.H03 Trạm Y tế xã Ân Tình 2159/QĐ_UBND18/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ