Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
002.10.51.H16 | Trường Mẫu giáo Ea Pô | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.10.53.H16 | Trường Mầm non Hoa Lan | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.10.54.H16 | Trường Mầm non Vành Khuyên | ||
002.10.60.H52 | Trường MN Chiềng Cơi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.10.61.H52 | Trường MN Ánh Sao, Tạ Khoa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.10.62.H52 | Trường MN Chiềng Ban | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
002.10.66.H10 | Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Phước Long | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.10.66.H52 | Trường MN Cà Nàng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.10.68.H52 | Trường MN Biên Cương Mường Lèo | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.11.03.H42 | Trạm y tế thị trấn Phát Diệm | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
002.11.12.H32 | Phòng Chế biến, thương mại nông sản. | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
002.11.14.H32 | Phòng Nghiệp vụ quản lý đất đai | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.11.18.H32 | Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.11.22.G13 | Phòng Cơ sở hạ tầng thông tin đất đai Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
002.11.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế Tây Trang | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
002.11.65.H10 | Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Đồng Xoài | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
002.11.73.H45 | Trường MN Hòa Bình 1 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
002.11.74.H10 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Phú Riềng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
002.11.74.H45 | Trường MN Hòa Tân Đông | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
002.12.03.H42 | Trạm y tế xã Khánh Dương | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
002.12.09.H32 | Phòng Bảo hiểm thất nghiệp | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
002.12.10.H41 | Trường Tiểu học Thị Trấn Nghĩa Đàn - Huyện Nghĩa Đàn | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
002.12.14.H32 | Phòng Dịch vụ địa chính | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
002.12.20.H22 | TYT xã Bản Nhùng - Hoàng Su Phì | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.12.20.H41 | Trường Tiểu học Mai Hùng - Thị Xã Hoàng Mai | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
002.12.21.H22 | TYT xã Chí Cà Xín Mần | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
002.12.29.H02 | Trường Trung học cơ sở Yên Mỹ | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
002.12.39.H36 | Trạm Quản lý khai thác thủy lợi huyện Đơn Dương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.12.68.H45 | Trường MN Phong Lan | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.13.07.H03 | Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |