Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
002.08.40.H27 | Trường Mầm non Kỳ Bắc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.08.55.H48 | Trường Mầm non An Hải | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
002.09.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Hòa Lợi | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
002.09.07.I05 | Hội CCB xã Hòa Lợi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.09.10.H46 | Chi nhánh VP ĐKĐĐ Ba Đồn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.09.11.H32 | Phòng Nghiệp vụ 1 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
002.09.20.H13 | Mẫu giáo Thạnh Phú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.09.21.G13 | Phòng Kiểm soát hoạt động khoáng sản Cục Kiểm soát hoạt động khoáng sản miền Nam | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
002.09.21.H33 | Trường THCS Hưng Yên | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
002.09.22.H33 | Trường THCS Đông Hòa 1 | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
002.09.24.H12 | Mẫu giáo xã Tân Ân | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
002.09.24.H33 | Trường THCS Phú Mỹ | ||
002.09.25.H12 | Mầm học Cúc Trắng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.09.26.H12 | Mầm non Hướng Dương | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
002.09.28.H33 | Trường TH và THCS Nam Du | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
002.09.30.H33 | Trường THCS thị trấn Kiên Lương 1 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
002.09.33.H33 | Trường THCS Đông Hồ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
002.09.34.H33 | Trường TH và THCS thị trấn Vĩnh Thuận | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
002.10.03.H42 | Trạm y tế Phường Nam Sơn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
002.10.04.H01 | Trạm Khuyến nông thành phố Châu Đốc | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
002.10.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Bảo Thắng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
002.10.11.H29 | Trạm Kiểm dịch thực vật nôi địa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.10.16.H34 | Trạm Y tế xã Đoàn Kết | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.10.18.H58 | Trạm Y tế Trung tâm Cái Bè | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.10.25.H01 | Trường Mẫu giáo Mỹ Đức | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
002.10.25.H58 | Trạm Y tế xã Hưng Thạnh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
002.10.27.H58 | Trạm Y tế phường 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.10.28.H19 | Trường THCS Trà Cổ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.10.31.H43 | Trường THCS Nguyễn Tiệm | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
002.10.50.H16 | Trường Mẫu giáo Hoa Lan | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |