Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
002.06.12.H16 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đắk G’long 2741/QĐ-UBND11/01/2020
002.06.14.H15 Văn phòng Đăng ký Đất đai thị xã Buôn Hồ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.06.15.H43 Chi nhánh Ninh Phước - Thuận Nam 1030/QĐ_UBND26/06/2018
002.06.22.G13 Phòng Đăng ký đất đai Cục Đăng ký đất đai 333/QĐ-UBND12/02/2019
002.06.29.H04 Trường Mẫu Giáo Hướng Dương 2803/QĐ-UBND27/09/2017
002.06.57.H62 Trường Mầm non Cửu Yên 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.07.06.H60 Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Hàm Yên 379/QĐ-UBND01/08/2017
002.07.07.I06 Hội Nông dân xã Hưng Khánh Trung B 2159/QĐ_UBND18/09/2018
002.07.12.H50 Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Gio Linh 2803/QĐ-UBND27/09/2017
002.07.23.H19 Trường THCS Hồ Thị Hương 1530/QĐ-UBND23/11/2017
002.07.24.H42 Trường THCS Bình Minh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.07.26.H19 Trường THCS Ngô Quyền 3487/QĐ-UBND28/11/2017
002.07.29.H42 Trường THCS Khánh Công 379/QĐ-UBND01/08/2017
002.07.31.H36 Trung tâm dân số KHH gia đình thành phố Bảo Lộc 2803/QĐ-UBND27/09/2017
002.07.70.H10 Trường THCS Minh Hưng 321/QĐ-UBND20/03/2017
002.08.04.H27 Trại nuôi thực nghiệm và sản xuất giống Thủy sản Xuân Phổ 2710/QĐ-BTP28/12/2017
002.08.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Lâm Bình 1202/QĐ-UBND27/10/2019
002.08.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã Cẩm Sơn 567/QĐ-UBND01/07/2020
002.08.09.H10 Trạm Khuyến nông thị xã Đồng Xoài 2185/QĐ-UBND25/10/2017
002.08.11.H54 Trạm Khuyến nông huyện Vũ thư 1313/QĐ-UBND11/07/2018
002.08.17.H22 Trung tâm Thông tin khu vực huyện Yên Minh 314/QĐ-UBND04/02/2018
002.08.19.H32 Phòng Công tác thanh tra 314/QĐ-UBND04/02/2018
002.08.23.H42 Trường THCS Quang Sơn 1821/QĐ-UBND15/08/2017
002.08.25.G10 Chi cục Phòng, Chống thiên tai Miền Nam 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.08.26.H37 Trường THCS xã Chí Minh 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.08.28.H37 Trường THCS thị trấn Cao Lộc 1313/QĐ-UBND11/07/2018
002.08.32.H27 Trường Mầm nonPhú Lộc 365/QĐ-UBND17/03/2021
002.08.36.H27 Trường mầm non Sơn Kim 2 927/QĐ-UBND16/07/2018
002.08.37.H03 Trường Mầm non Thượng Ân 332/QĐ_UBND24/09/2018
002.08.38.H03 Trường Mầm non Bằng Thành 333/QĐ-UBND12/02/2019

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ