Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
002.03.73.H15 | Trường Mẫu giáo Cư Đrăm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.03.74.H10 | Trường THCS Bù Nho | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.03.74.H15 | Trường Mầm non Hoa Hướng Dương | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
002.04.07.I01 | UBMTTQVN xã An Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
002.04.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã An Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.04.07.I05 | Hội CCB xã An Hòa | ||
002.04.11.H54 | Hạt Quản lý đê điều huyện Vũ thư | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.04.12.H58 | VPĐKQSDĐ huyện Cai Lậy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.04.14.H59 | Hạt Kiểm lâm liên huyện Châu Thành – Cầu Ngang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.04.15.H44 | Hạt kiểm lâm Cẩm Khê | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.04.16.H10 | Trung tâm Dân số thị xã Đồng Xoài | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
002.04.19.H44 | Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 2 (huyện Cẩm Khê) | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.04.31.H34 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.04.34.G12 | Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
002.04.43.G13 | Trung tâm Phân tích thí nghiệm miền Nam | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.04.48.H22 | PGD Huyện Đồng Văn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
002.04.54.H62 | Trường Mầm non Bắc Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.05.09.H33 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Hà Tiên | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
002.05.23.H22 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
002.05.26.H22 | Trường Mầm non Đông Minh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
002.05.26.H63 | Trường Mầm non Hoa Ban xã Khao Mang | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.05.27.H22 | Mầm non Liên Cơ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.05.28.H22 | Trường Mầm non Tát Ngà | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
002.05.29.H63 | Trường Mầm non Ba Khe | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.05.70.H10 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Chơn Thành | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
002.06.04.H32 | Phòng Nghiệp vụ Xúc tiến Du lịch | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
002.06.07.I01 | UBMTTQVN xã Hưng Khánh Trung A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.06.07.I04 | Hội LHPN xã Hưng Khánh Trung A | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.06.11.H10 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Đồng Xoài | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.06.11.H29 | Trạm Cứu hộ động vật hoang dã | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |