Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
002.03.07.H46 | Hạt Kiểm lâm Ba Đồn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.03.07.I05 | Hội CCB xã An Hiệp | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
002.03.07.I06 | Hội Nông dân xã An Hiệp | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
002.03.08.H19 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Cẩm Mỹ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.03.10.H39 | Hạt Kiểm lâm liên huyện Tân Hưng - Vĩnh Hưng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
002.03.11.H54 | Trạm thủy sản Bắc Thái Bình | ||
002.03.12.H13 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Bình Thủy | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.03.12.H17 | Hạt Kiểm lâm huyện Hòa Vang | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.03.14.H59 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Càng Long | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.03.15.H44 | Hạt quản lý đê Tam Thanh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Cát Văn - huyện Thanh Chương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.03.20.H07 | Trường Trung học cơ sở Tân Thủy | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
002.03.23.H07 | Trường Trung học cơ sở Vĩnh Bình | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
002.03.25.H07 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Tư | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
002.03.27.E01 | Phòng Kiểm sát giải quyết án giám đốc thẩm, tái thẩm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.03.28.E01 | Phòng Kiểm sát giải quyết án giám đốc thẩm, tái thẩm | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
002.03.29.E01 | Phòng Kiểm sát giải quyết án giám đốc thẩm, tái thẩm | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
002.03.31.H38 | Trường THCS thị trấn Bắc Hà | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.03.35.H38 | Trường PT DTBT THCS Cao Sơn | ||
002.03.37.H38 | Trường PT DTBT THCS Lùng Sui | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
002.03.43.G13 | Đoàn Quan trắc tài nguyên nước miền Trung | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
002.03.43.H13 | Trường Mầm non Định Môn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
002.03.55.H62 | Trường Mầm non Cao Phong | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
002.03.60.H15 | Trường Mầm non 1/6 | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
002.03.65.H15 | Trường Mầm non Hoa Hướng Dương | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
002.03.67.H15 | Trường mầm non Ea Bung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.03.68.H15 | Trường Mầm non Cư Pang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.03.71.H15 | Trường Mầm non Hoa Lan | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.03.72.H10 | Trường THCS Tân Hưng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.03.72.H15 | Trường Mẫu giáo Mầm non | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |