Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
002.02.08.H19 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Cẩm Mỹ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
002.02.10.H16 | Hạt Kiểm lâm huyện Cư Jút | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
002.02.11.H04 | Đội quản lý thị trường số 2 | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
002.02.15.H44 | Trạm Bảo vệ thực vật Huyện Đoan Hùng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.02.17.H13 | Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình quận Bình Thủy | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
002.02.25.H25 | Trường Mầm non Châu Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.02.26.H25 | Trường Mầm non An Lão | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.02.27.E01 | Phòng THQCT và KSXX phúc thẩm 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.02.28.H25 | Trường Mầm non Quế | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
002.02.29.E01 | Phòng THQCT và KSXX phúc thẩm 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.02.30.H25 | Trường Mầm non Liêm Cần | ||
002.02.34.H50 | Trường Mần non Hoa Hồng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
002.02.37.H13 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
002.02.37.H50 | Trường Mần non Gio Bình | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.02.38.H50 | Trường Mầm non Bến Hải | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
002.02.43.G13 | Đoàn Tài nguyên nước Đông Bắc | ||
002.02.45.G14 | Trung tâm khảo thí và đảm bảo chất lượng giáo dục | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
002.02.47.H29 | Trường MN An Phú | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
002.02.49.H29 | Trường MN 3 | ||
002.02.53.H29 | Trường MN Vườn Hồng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
002.02.55.H29 | Trường MN Phường 2 | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
002.02.59.H29 | Trường MN 2 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
002.02.63.H29 | Trường TH Duy Tân | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
002.02.64.H29 | Trường MN Hoa Mai | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
002.02.66.H10 | Trường THCS Phước Bình | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
002.02.66.H29 | Trường MN Cần Thạnh 2 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
002.02.68.H29 | Trường MN 23/11 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
002.03.04.H27 | Hạt kiểm lâm TX Kỳ Anh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
002.03.04.H50 | Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ thị xã Quảng Trị | ||
002.03.06.H12 | Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 2 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |