Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
002.01.01.H60 Đội Quản lý thị trường số 1 333/QĐ-UBND12/02/2019
002.01.04.H03 Hạt kiểm lâm huyện Ba Bể
002.01.05.H14 Đội Quản lý thị trường số 2 (Huyện Năm Căn) 1030/QĐ_UBND26/06/2018
002.01.05.H33 Đội quản lý thị trường số 2 379/QĐ-UBND01/08/2017
002.01.05.H63 Đội Quản lý thị trường số 3, huyện Trấn Yên 314/QĐ-UBND04/02/2018
002.01.06.H12 Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Cái Nước 314/QĐ-UBND04/02/2018
002.01.07.G05 Chi Cục Thống kê Quận Hoàn Kiếm 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
002.01.07.H04 Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hòa Bình 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.01.07.I01 UBMTTQVN Phường 2 1273/QĐ_UBND30/07/2018
002.01.07.I03 Đoàn TNCSHCM Phường 2
002.01.07.I05 Hội CCB Phường 2 332/QĐ_UBND24/09/2018
002.01.07.I06 Hội Nông dân Phường 2 2159/QĐ_UBND18/09/2018
002.01.09.H10 Hạt Kiểm lâm thị xã Phước Long - Phú Riềng 321/QĐ-UBND20/03/2017
002.01.10.H01 Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Châu Đốc 1973/QĐ_UBND28/06/2018
002.01.12.G12 KBNN Quận Hoàn Kiếm 657/QĐ-UBND01/04/2018
002.01.12.H50 Hạt kiểm lâm Đakrông 379/QĐ-UBND01/08/2017
002.01.13.H52 Hạt kiểm lâm huyện Mộc Châu 567/QĐ-UBND01/07/2020
002.01.14.H52 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Yên 1973/QĐ_UBND28/06/2018
002.01.18.H58 Trường THCS An Thái Đông 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.01.21.H58 Trường THCS Bình Ninh 1077/QĐ-UBND29/07/2020
002.01.24.H03 Trạm Kiểm lâm Đầu Đẳng
002.01.24.H58 Trường THCS Tân Phú 1077/QĐ-UBND29/07/2020
002.01.25.H58 Trường THCS Phú Mỹ 1973/QĐ_UBND28/06/2018
002.01.27.E01 Phòng Hành chính, Quản trị và Tài vụ 11240/BTC-THTK16/09/2018
002.02.02.H32 Phòng Giải phóng mặt bằng 314/QĐ-UBND04/02/2018
002.02.04.H27 Trạm chẩm đoán xét nghiệm và điều trị bệnh động vật 4028/QĐ-UBND13/09/2018
002.02.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Quang Bình 314/QĐ-UBND04/02/2018
002.02.07.H46 Trạm Chăn nuôi và Thú y thị xã Ba Đồn 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
002.02.07.I01 UBMTTQVN xã Lương Phú
002.02.07.I06 Hội Nông dân xã Lương Phú 567/QĐ-UBND01/07/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ