001.52.07.G05 | Chi cục Thống kê TP Quy Nhơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.52.34.G12 | Chi cục Hải quan cừa khẩu Lao Bảo | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
001.56.07.G05 | Chi cục Thống kê TP Nha Trang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.60.07.G05 | Chi cục Thống kê thành phố Phan Thiết | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
001.62.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Đắk Glei | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
001.64.07.G05 | Chi Cục Thống kê TP Pleiku | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
001.69.19.H29 | Trạm Y tế Liên Phường Bình An - Bình Khánh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
001.70.19.H29 | Trạm Y tế Phường 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.71.19.H29 | Trạm Y tế Phường 1 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
001.74.19.H29 | Trạm Y tế Phường Bình Thuận | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
001.74.34.G12 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.75.07.G05 | Chi Cục Thống kê Thành phố Biên Hòa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
001.75.19.H29 | Trạm Y tế Phường 1 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
001.76.19.H29 | Trạm Y tế Phường Hiệp Phú | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
001.77.07.G05 | Chi Cục Thống kê thành phố Vũng Tàu | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
001.77.19.H29 | Trạm Y tế Phường 1 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
001.79.19.H29 | Trạm Y tế Phường An Phú Đông | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
001.80.34.G12 | Chi cục Hải quan KTsau thông quan | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
001.81.19.H29 | Trạm Y tế Phường 1 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
001.83.19.H29 | Trạm Y tế Phường 1 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
001.84.19.H29 | Trạm Y tế Phường 1 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
001.87.07.G05 | Chi Cục Thống kê Thành phố Cao Lãnh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
001.87.19.H29 | Trạm Y tế Xã Lê Minh Xuân | | |
001.87.34.G12 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
001.89.07.G05 | Chi cục Thống kê thành phố Long Xuyên | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
001.89.34.G12 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
001.91.19.H29 | Trạm Y tế Thị trấn Nhà Bè | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.92.34.G12 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
001.BB.AA.A38 | Văn phòng Đảng ủy cấp xã | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
001.ZZ.12.G12 | Các đơn vị Kho bạc Nhà nước tỉnh trực thuộc Kho bạc Nhà nước TW. | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |