Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
001.32.61.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Siên 2309/QĐ-UBND12/08/2018
001.32.66.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Sô 1244/QĐ-UBND11/07/2018
001.33.07.G05 Chi Cục Thống kê Thành phố Hưng Yên 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.33.09.H11 Trạm Quản lý khu sản xuất và kiểm định giống thủy sản tập trung Chí Công 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.33.17.H13 Trạm Y tế thị trấn Phong Điền 2159/QĐ_UBND18/09/2018
001.33.22.H44 Trạm Y tế thị trấn Lâm Thao
001.33.43.H48 Trạm Y tế Xã Long Sơn 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.33.64.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Tar 1758/QĐ-UBND26/07/2020
001.33.66.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Tih 1030/QĐ_UBND26/06/2018
001.33.69.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Yang Reh 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.34.11.H55 Trường Mầm Non Bảo Cường
001.34.16.H11 Trạm Y tế thị trấn Chợ Lầu 927/QĐ-UBND16/07/2018
001.34.20.H52 Trạm Y tế xã Sốp Cộp 333/QĐ-UBND12/02/2019
001.34.22.H44 Trạm Y tế thị trấn Phong Châu 379/QĐ-UBND01/08/2017
001.34.72.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Hòa Tiến 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.35.07.G05 Chi cục Thống kê thành phố Phủ Lý 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
001.35.17.H13 Trạm Y tế thị trấn Vĩnh Thạnh 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.36.09.H41 Trường Mầm non Nghi Công Bắc - huyện Nghi Lộc 2185/QĐ-UBND25/10/2017
001.36.22.H44 Trạm Y tế xã Đồng Sơn 1973/QĐ_UBND28/06/2018
001.36.64.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Quảng Tiến 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.38.07.G05 Chi Cục Thống kê Thành phố Sầm Sơn 321/QĐ-UBND20/03/2017
001.40.07.G05 Chi Cục Thống kê Thành phố Vinh 2309/QĐ-UBND12/08/2018
001.40.22.H44 Trạm Y tế thị trấn Yên Lập 3206/QĐ-UBND28/11/2016
001.42.07.G05 Chi cục Thống kê Thành phố Hà Tĩnh 1544 /QĐ-UBND22/06/2021
001.42.22.H44 Trạm Y tế phường Âu Cơ 333/QĐ-UBND12/02/2019
001.42.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan 2741/QĐ-UBND11/01/2020
001.46.34.G12 Chi cục kiểm tra sau thông quan 365/QĐ-UBND17/03/2021
001.48.07.G05 Chi cục Thống kê quận Liên Chiểu 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.48.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.49.10.H08 Hạt Kiểm lâm Rừng đặc dụng An toàn - Tỉnh Bình Định

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ