Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
001.28.10.H55 Trạm Y tế thị trấn Giang Tiên 3206/QĐ-UBND28/11/2016
001.28.12.H19 Trạm Y tế xã Bàu Hàm 2 3487/QĐ-UBND28/11/2017
001.28.17.H13 Trạm Y tế phường An Thới
001.28.17.H18 Phòng khám ĐKKV Sipaphin 2159/QĐ_UBND18/09/2018
001.28.17.H38 Trạm Y tế thị trấn Phố Ràng
001.28.43.H48 Trạm Y tế Thị trấn Sông Vệ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.28.64.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Kiết 1358/QĐ-UBND18/06/2018
001.28.66.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Kmút 3206/QĐ-UBND28/11/2016
001.29.17.H07 Trạm y tế xã Phú Khánh 365/QĐ-UBND17/03/2021
001.29.43.H48 Trạm Y tế Thị trấn Châu Ổ 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.29.60.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả phường Tân Thành
001.29.64.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Kpam 662/QĐ-UBND12/02/2018
001.29.65.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Tir 332/QĐ_UBND24/09/2018
001.29.69.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Hòa Tân 321/QĐ-UBND20/03/2017
001.29.71.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Phú Lộc 4197/QĐ-UBND21/11/2017
001.29.72.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Uy 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.30.07.G05 Chi cục Thống kê thành phố Hải Dương 1244/QĐ-UBND11/07/2018
001.30.12.H19 Trạm Y tế xã Đắc Lua 2710/QĐ-BTP28/12/2017
001.30.16.H10 Trạm Y tế xã Bình Sơn 662/QĐ-UBND12/02/2018
001.30.17.H13 Trạm Y tế phường Châu Văn Liêm 4197/QĐ-UBND21/11/2017
001.30.17.H38 Trạm Y tế thị trấn Sa Pa 1030/QĐ_UBND26/06/2018
001.30.64.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Kuêh 333/QĐ-UBND12/02/2019
001.30.69.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Hòa Thành 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.30.71.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Phú Xuân 2185/QĐ-UBND25/10/2017
001.30.72.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Yiêng 1313/QĐ-UBND11/07/2018
001.31.22.H34 Trường Trung học cơ sở Chu Văn An 1244/QĐ-UBND11/07/2018
001.31.71.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Tam Giang 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.32.12.H19 Trạm Y tế xã Đại Phước 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.32.17.H07 Trạm y tế Xã Tam Hiệp 1202/QĐ-UBND27/10/2019
001.32.47.H35 Trạm Y tế Thị trấn Sìn Hồ 2741/QĐ-UBND11/01/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ