Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
001.25.02.H41 Trường Mầm Non Thành Sơn - Huyện Anh Sơn 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.25.10.H37 Trạm Y tế thị Trấn Đồng Mỏ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.25.10.H55 Trạm Y tế phường Bãi Bông 1973/QĐ_UBND28/06/2018
001.25.17.H18 Trạm Y tế xã Lay Nưa 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.25.31.H36 Trạm Y tế Xã Lộc Tân 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
001.25.62.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Tân Hòa 2710/QĐ-BTP28/12/2017
001.25.63.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Hòa Hiệp 2741/QĐ-UBND11/01/2020
001.25.65.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Khăl 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.25.67.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ia Lốp 4197/QĐ-UBND21/11/2017
001.25.68.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Na 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.25.69.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Trul 2182/QĐ-UBND17/10/2018
001.25.71.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Púk
001.25.74.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Đắk Phơi 1358/QĐ-UBND18/06/2018
001.26.16.H10 Trạm Y tế thị trấn Chơn Thành 4197/QĐ-UBND21/11/2017
001.26.20.H52 Trạm Y tế phường Chiềng An 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.26.61.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả phường Thiện An 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.26.65.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Nam 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.26.67.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ia Rvê 567/QĐ-UBND01/07/2020
001.27.07.G05 Chi cục Thống kê thành phố Bắc Ninh 4197/QĐ-UBND21/11/2017
001.27.12.H19 Trạm Y tế Thị trấn Gia Ray 2710/QĐ-BTP28/12/2017
001.27.17.H07 Trạm y tế Thị Trấn Mỏ Cày Nam 2710/QĐ-BTP28/12/2017
001.27.43.H35 Trường Tiểu học Thị Trấn Tam Đường 2159/QĐ_UBND18/09/2018
001.27.43.H48 Trạm Y tế Thị trấn Chợ Chùa 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.27.49.H35 Trường Mầm non số 1 Thị trấn 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
001.27.60.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả phường Tân Lập 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.27.64.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea H’đing 558/QĐ-UBND18/03/2020
001.27.65.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Răl 365/QĐ-UBND17/03/2021
001.27.69.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Hòa Phong 333/QĐ-UBND12/02/2019
001.27.71.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Tân 333/QĐ-UBND12/02/2019
001.27.73.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Pil 332/QĐ_UBND24/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ