001.22.67.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Lê | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
001.22.68.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Dray Sáp | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
001.22.69.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Kty | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
001.22.72.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị trấn Phước An | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
001.22.73.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Prao | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
001.22.74.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Buôn Triết | | |
001.23.03.H50 | Trạm Y tế thị trấn Hồ Xá | | |
001.23.10.H37 | Trạm Y tế thị trấn Văn Quan | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
001.23.16.H10 | Trạm Y tế thị trấn Đức Phong | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
001.23.20.H45 | Trạm Y tế thị trấn Hai Riêng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
001.23.27.H34 | Đội Thông tin lưu động | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
001.23.43.H48 | Trạm Y tế Phường Nguyễn Nghiêm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
001.23.45.H35 | Trạm Y tế xã Mường Mít | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.23.60.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả phường Ea Tam | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
001.23.61.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả phường Bình Tân | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
001.23.63.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Ktur | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
001.23.66.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Huê | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
001.23.70.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Pơng Drang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
001.23.74.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Đắk Liêng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
001.24.10.H37 | Trạm Y tế thị trấn Hữu Lũng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
001.24.12.H19 | Trạm Y tế phường Phú Bình | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
001.24.17.H07 | Trạm y tế Phường 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.24.17.H38 | Trạm Y tế phường Bắc Cường | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.24.43.H48 | Trạm Y tế phường Nguyễn Nghiêm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
001.24.49.H35 | Trạm Y tế Thị trấn Mường Tè | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
001.24.61.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả phường Đạt Hiếu | | |
001.24.63.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Tiêu | | |
001.24.67.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ia JLơi | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
001.24.73.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Lai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
001.24.74.H15 | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Đắk Nuê | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |