Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
001.19.43.H35 Trạm Y tế Thị trấn Tam Đường 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.19.63.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Êwi 1030/QĐ_UBND26/06/2018
001.19.65.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị trấn Ea Drăng 2710/QĐ-BTP28/12/2017
001.19.73.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị trấn M’Drắk
001.20.03.H50 Trạm Y tế thị trấn KrongKlang 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.20.07.H03 Trạm Y tế xã An Thắng 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.20.17.H62 Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 2182/QĐ-UBND17/10/2018
001.20.20.H45 Trạm Y tế thị trấn La Hai 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
001.20.31.H36 Trạm Y tế Xã Phú Sơn 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.20.62.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Bar 567/QĐ-UBND01/07/2020
001.20.65.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư A Mung 2182/QĐ-UBND17/10/2018
001.20.67.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư M’lan 1313/QĐ-UBND11/07/2018
001.20.73.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Króa 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.20.74.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Bông Krang 2741/QĐ-UBND11/01/2020
001.21.03.H50 Trạm Y tế thị trấn Khe Sanh 1126/QĐ-UBND18/05/2020
001.21.09.H11 Trạm kiểm dịch thực vật nội địa 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.21.10.H37 Trạm Y tế thị trấn Bắc Sơn 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.21.16.H10 Trạm Y tế phường Tân Bình 2185/QĐ-UBND25/10/2017
001.21.17.H62 Trạm Y tế thị trấn Yên Lạc 2741/QĐ-UBND11/01/2020
001.21.20.H45 Trạm Y tế thị trấn Chí Thạnh 3206/QĐ-UBND28/11/2016
001.21.62.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Ea Huar
001.21.64.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thị trấn Quảng Phú 1030/QĐ_UBND26/06/2018
001.21.65.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Mốt 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.21.66.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Bông 1244/QĐ-UBND11/07/2018
001.21.71.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Klông 567/QĐ-UBND01/07/2020
001.22.03.H50 Trạm Y tế thị trấn Gio Linh 927/QĐ-UBND16/07/2018
001.22.10.H08 Hạt Kiểm lâm liên huyện Tuy Phước tp Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.22.36.H05 Trung tâm hành chính công huyện 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.22.61.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả phường An Lạc 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.22.66.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Cư Elang

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ