Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
001.16.38.H27 Trạm Y tế thị trấn Vũ Quang 1220/QĐ-UBND15/08/2018
001.16.40.H27 Trạm Y tế Xã Kỳ Hải
001.16.42.H27 Trạm Y tế phường Bắc Hồng 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.17.03.H50 Trạm Y tế thị trấn Ái Tử 1973/QĐ_UBND28/06/2018
001.17.07.G05 Chi cục Thống kê Thành phố Hòa Bình
001.17.07.H03 Trạm Y tế thị trấn Chợ Mới 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.17.08.H02 Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.17.16.H34 Trạm Y tế thị trấn Đăk Rve 314/QĐ-UBND04/02/2018
001.17.17.H62 Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.17.26.H42 Trường THCS Lê Hồng Phong 1973/QĐ_UBND28/06/2018
001.17.31.H36 Trạm Y tế phường I 567/QĐ-UBND01/07/2020
001.18.03.H50 Trạm Y tế thị trấn Hải Lăng 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.18.06.H12 Đội Điều hành Cảng cá Cà Mau 1973/QĐ_UBND28/06/2018
001.18.08.H02 Hạt Kiểm lâm huyện Lạng Giang
001.18.10.H37 Trạm Y tế thị trấn Thất Khê 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.18.12.H15 Trạm Trồng trọt và BVTV Tp Buôn Ma Thuột 1973/QĐ_UBND28/06/2018
001.18.16.H25 Trạm Y tế thị trấn Bình Mỹ 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.18.20.H45 Trạm Y tế Phường 1 2159/QĐ_UBND18/09/2018
001.18.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Thanh Hóa 11240/BTC-THTK16/09/2018
001.18.25.H34 Trường Trung học cơ sở Đăk Dục 321/QĐ-UBND20/03/2017
001.18.70.H15 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả xã Chư Kbô 2180/QĐ-BTNMT05/07/2018
001.19.03.H50 Trạm Y tế thị trấn Cam Lộ 1313/QĐ-UBND11/07/2018
001.19.06.H12 Trạm QLKT CTTL Thành phố Cà Mau 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.19.10.H37 Trạm Y tế thị trấn Na Sầm 1560/QĐ_UBND18/06/2018
001.19.17.H62 Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 1560/QĐ_UBND18/06/2018
001.19.20.H45 Trạm Y tế Phường Xuân Đài 567/QĐ-UBND01/07/2020
001.19.21.G13 Đoàn Địa vật lý Hàng không 2185/QĐ-UBND25/10/2017
001.19.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Quảng Bình 1244/QĐ-UBND11/07/2018
001.19.24.H34 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du 4197/QĐ-UBND21/11/2017
001.19.31.H36 Trạm Y tế Xã Đạ Nhim 2710/QĐ-BTP28/12/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ