Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
001.12.32.H02 | Trường Mầm non Vân Trung | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
001.12.37.H02 | Trường Trung học cơ sở thị trấn An Châu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
001.12.42.H35 | Trạm Y tế phường Đoàn kết | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
001.12.67.H45 | Trường MN Xuân Lộc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
001.13.03.H42 | Trạm y tế phường Bích Đào | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
001.13.09.H32 | Lãnh đạo Trung tâm | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
001.13.21.G13 | Đoàn Địa chất I | ||
001.13.34.H02 | Trường Tiểu học Đồng Vương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.14.07.H03 | Trạm Y tế thị trấn Chợ Rã | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.14.12.H32 | Lãnh đạo chi cục | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
001.14.14.H32 | Lãnh đạo Trung tâm | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
001.14.15.G04 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 2 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
001.14.20.H63 | Phòng khám Đa khoa khu vực Khao Mang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.14.24.G13 | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Lai Châu | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
001.15.03.H42 | Trạm y tế thị trấn Thiên Tôn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
001.15.07.G05 | Chi cục Thống kê thành phố Yên Bái | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
001.15.07.H03 | Trạm Y tế thị trấn Phủ Thông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
001.15.09.H32 | Lãnh đạo Trung tâm | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
001.15.14.H32 | Lãnh đạo Trung tâm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
001.15.16.H34 | Trạm Y tế thị trấn Đăk Glei | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.15.34.H05 | Trung tâm Hành chính công huyện | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
001.16.03.H42 | Trạm y tế thị trấn Yên Ninh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
001.16.03.H50 | Trạm Y tế phường 1 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
001.16.07.H03 | Trạm Y tế thị trấn Bằng Lũng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
001.16.16.H34 | Trạm Y tế thị trấn Sa Thầy | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
001.16.17.H62 | Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
001.16.24.H04 | Trường Mầm non Sơn Ca 1 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
001.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Đồng Lộc | ||
001.16.34.H27 | Trạm Y tế xã Xuân Hội | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
001.16.37.H27 | Trạm Y tế xã Hương Liên |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |