Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
001.09.23.G10 | Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản vùng I | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
001.09.23.H12 | Trường Mầm non TT Năm Căn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
001.09.24.H12 | Mẫu giáo Tam Giang Tây | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
001.09.24.H33 | Trung tâm GDTX Giang Thành | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
001.09.26.H33 | Trung tâm GDTX Gò Quao | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
001.09.27.H12 | Mầm non Sơn Ca | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
001.09.28.H12 | Mầm non Hoạ Mi | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
001.09.29.H33 | Trung tâm GDTX Phú Quốc | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
001.09.31.H33 | Trường TH thị trấn Tân Hiệp 1 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
001.09.32.H33 | Trường THCS Hùng Vương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.09.33.H33 | Trung tâm GDTX Hà Tiên | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
001.09.34.H33 | Trường TH và THCS Tân Thuận 2 | ||
001.09.35.H33 | Trường TH và THCS An Minh Bắc 3 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
001.09.71.H10 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Đồng Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
001.09.73.H10 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Lộc Ninh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
001.10.03.H32 | Lãnh đạo Chi cục | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.10.04.H22 | BQLBTTTB Bát Đại Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
001.10.06.H12 | Trạm Khuyến nông Thành phố Cà Mau | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
001.10.11.H29 | Phòng Thử nghiệm thuốc BVTV | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
001.10.18.H32 | Lãnh đạo Trung tâm | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
001.10.18.H58 | Trạm Y tế xã An Cư | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
001.10.21.G13 | Văn phòng Cục Kiểm soát hoạt động khoáng sản miền Trung | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.10.21.H58 | Trạm Y tế Thị trấn Chợ Gạo | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
001.10.22.H58 | Trạm Y tế Thị trấn Tân Hòa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
001.10.24.H58 | Trạm Y tế xã Phú Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.10.25.H01 | Trường Mầm non Hoa Mai | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
001.10.28.H58 | Trạm Y tế phường 1 | ||
001.10.34.G12 | Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Lào Cai | ||
001.10.34.H43 | Trường THCS Phan Bội Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.10.51.H16 | Trường Mẫu giáo Tâm Thắng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |