Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
001.06.47.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 332/QĐ_UBND24/09/2018
001.06.50.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.06.53.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 1530/QĐ-UBND23/11/2017
001.06.55.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.06.56.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 333/QĐ-UBND12/02/2019
001.06.58.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.06.61.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.06.68.H29 Đội Quản lý Trật tự đô thị 1464/QĐ-UBND21/06/2018
001.06.70.H10 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Chơn Thành 379/QĐ-UBND01/08/2017
001.07.06.H60 Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Chiêm Hóa 2182/QĐ-UBND17/10/2018
001.07.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã Hòa Nghĩa 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.07.10.H16 Trạm Khuyến nông huyện Cư Jút 321/QĐ-UBND20/03/2017
001.07.11.H11 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Bình 2803/QĐ-UBND27/09/2017
001.07.20.H07 Ban Quản trang 379/QĐ-UBND01/08/2017
001.07.21.G13 Phòng Tổng hợp Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam 4197/QĐ-UBND21/11/2017
001.07.21.H07 Ban Quản trang 379/QĐ-UBND01/08/2017
001.07.22.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo 3206/QĐ-UBND28/11/2016
001.07.23.H19 Trường THCS Nguyễn Trãi 2741/QĐ-UBND11/01/2020
001.07.24.H07 Ban Quản trang 662/QĐ-UBND12/02/2018
001.07.24.H19 Trường THCS Nguyễn Trãi 1202/QĐ-UBND27/10/2019
001.07.24.H42 Trường THCS Đông Hải 3487/QĐ-UBND28/11/2017
001.07.25.H07 Ban Quản trang 4028/QĐ-UBND13/09/2018
001.07.27.H07 Ban Quản trang 558/QĐ-UBND18/03/2020
001.07.29.H19 Trường THCS Phú Hòa 657/QĐ-UBND01/04/2018
001.07.31.H36 Trung tâm dân số KHH gia đình thành phố Đà Lạt 1113/QĐ-UBND03/06/2018
001.07.33.H63 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Hồng Phong 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
001.07.65.H10 Đội quản lý đô thị 2710/QĐ-BTP28/12/2017
001.08.04.H27 Trại nuôi thực nghiệm và sản xuất cá giống Đức Long 1530/QĐ-UBND23/11/2017
001.08.07.H39 Trường Cao đẳng Long An - Cơ sở Cần Giuộc 2710/QĐ-BTP28/12/2017
001.08.07.I05 Hội CCB xã An Thạnh 1313/QĐ-UBND11/07/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ