Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
001.02.54.H29 | Trường Mầm non Hiệp Phú | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
001.02.55.H29 | Trường MN Phường 1 | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
001.02.56.H29 | Trường MN Phường 1 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
001.02.57.H29 | Trường MN Bông Hồng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.02.60.H29 | Trường MN Hoa Quỳnh | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
001.02.63.H29 | Trường TH Hiệp Tân | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
001.02.65.H21 | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn – Phường IaKring | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
001.02.66.H29 | Trường MN Cần Thạnh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
001.02.68.H29 | Trường MN Bé Ngoan | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
001.03.04.H03 | Trạm thú y Thành phố | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
001.03.04.H50 | Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ thành phố Đông Hà | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
001.03.06.H12 | Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 1 | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
001.03.07.H46 | Hạt Kiểm lâm Đồng Hới | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
001.03.07.I01 | UBMTTQVN xã Vĩnh Hòa | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
001.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Vĩnh Hòa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
001.03.07.I06 | Hội Nông dân xã Vĩnh Hòa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
001.03.08.H19 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Biên Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
001.03.08.H30 | Trung tâm Lưu trữ lịch sử | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
001.03.10.H16 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Cư Jút | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
001.03.10.H29 | Trung tâm Lưu trữ lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
001.03.10.H39 | Hạt Kiểm lâm liên huyện Mộc Hóa - Kiến Tường | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
001.03.11.H15 | Trung tâm Lưu trữ lịch sử | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
001.03.11.H17 | Trung tâm lưu trữ lịch sử | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
001.03.12.H17 | Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà - Núi Chúa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
001.03.13.H11 | Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 1 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
001.03.16.H41 | Trường Mầm Non Cát Văn - huyện Thanh Chương | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
001.03.17.H39 | Bệnh viện Đa khoa Đức Hòa (Cơ sở 2 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa) | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
001.03.21.H36 | Đội Quản lý thị trường số 01 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
001.03.23.H07 | Trường Trung học cơ sở Phú Phụng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
001.03.24.H07 | Trường Trung học cơ sở Thị Trấn | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |