Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.71.H15 | UBND huyện Krông Năng | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.71.H19 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh Đồng Nai | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.71.H26 | UBND huyện Sóc Sơn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.71.H32 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Khánh Hòa | 617/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.71.H38 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.71.H45 | Ủy ban nhân dân huyện Sông Hinh | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.71.H52 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Châu | ||
000.00.72.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận | 333/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.72.G01 | Cục trang bị và kho vận | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.72.G03 | Đại học Thái Nguyên | 2182/QĐ-UBND | 17/03/2020 |
000.00.72.G10 | Trường Cao đẳng Lương thực – Thực phẩm | 1030/QĐ_UBND | 24/07/2018 |
000.00.72.G11 | Binh đoàn 12 | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.72.G16 | Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam | 10/QĐ-TTCP | 22/07/2020 |
000.00.72.G18 | Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.72.G19 | NHNN CN tỉnh Ninh Thuận | 326/QĐ-VPB8 | 18/06/2018 |
000.00.72.G24 | Bảo hiễm xã hội Tỉnh Ninh Thuận | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.72.G28 | Ban Đầu tư | ||
000.00.72.H10 | UBND huyện Hớn Quản | 2133/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.72.H15 | UBND huyện Krông Pắc | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.72.H19 | Hội Người mù tỉnh Đồng Nai | 1725/QĐ-BNG | 15/08/2018 |
000.00.72.H26 | UBND huyện Thạch Thất | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.72.H32 | Công an tỉnh Khánh Hòa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.72.H34 | Hội Luật gia | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.72.H38 | Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.72.H45 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Hòa | 1126/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.73.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.73.G01 | Cục viễn thông và cơ yếu | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.73.G03 | Đại học Huế | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.73.G10 | Trường Cao đẳng nông nghiệp Nam Bộ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
000.00.73.G16 | Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 06/02/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |