Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.70.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Nghệ An | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.70.G01 | Cục kế hoạch và tài chính | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.70.G03 | Trường Đại học Đà Lạt | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.70.G10 | Trường Cao đẳng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc bộ | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 06/02/2018 |
000.00.70.G16 | Trường Cao đẳng nghề Du lịch Cần Thơ | 4197/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.70.G18 | Viện Y học biển | 101/QĐ-UBND | 20/02/2020 |
000.00.70.G19 | NHNN CN tỉnh Phú Yên | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.70.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Phú Yên | 824/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.70.G31 | Công ty TNHH một thành viên Ứng dụng Công nghệ mới và Du lịch | 760/QĐ-VPCP | 21/10/2018 |
000.00.70.H01 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh An Giang | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.70.H10 | UBND huyện Chơn Thành | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.70.H15 | UBND huyện Krông Búk | 2710/QĐ-BTP | 16/03/2021 |
000.00.70.H19 | Hội Luật gia tỉnh Đồng Nai | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.70.H26 | UBND huyện Quốc Oai | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.70.H34 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật | 2236/BVHTTDL-VP | 18/06/2018 |
000.00.70.H38 | Công an tỉnh | 305/QĐ-UBQLV | 28/12/2017 |
000.00.70.H45 | Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
000.00.70.H52 | Ủy ban nhân dân huyện Vân Hồ | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.71.A26 | Huyện ủy ứng Hòa | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.71.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Bình | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
000.00.71.G01 | Cục quản lý xây dựng và doanh trại | 2185/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.71.G03 | Trường Đại học Kiên Giang | 2871/QĐ_UBND | 22/08/2018 |
000.00.71.G10 | Trường Cao đẳngThuỷ lợi Bắc Bộ | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.71.G11 | Binh đoàn 11 | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.71.G16 | Trường Trung cấp Múa Thành phố Hồ Chí Minh | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2024 |
000.00.71.G18 | Viện Y tế công cộng thành phố Hồ Chí Minh | 3898/VKSTC-C2 | 29/07/2021 |
000.00.71.G19 | NHNN CN tỉnh Khánh Hòa | 1373/QĐ-BXD | 16/10/2018 |
000.00.71.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Khánh Hòa | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
000.00.71.H01 | Ban chỉ đạo Ứng phó với biến đổi khí hậu - Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh An Giang | 1302/QĐ-UBND | 21/05/2017 |
000.00.71.H10 | UBND huyện Đồng Phú | 1050/STTTT_CNTT | 29/01/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |