Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)
Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã cha |
|---|---|---|---|
919.91.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận - U Minh Thượng | 000.91.18.G12 | |
919.92.12.G12 | KBNN Quận Cái Răng | 000.92.12.G12 | |
923.92.12.G12 | KBNN Quận Thốt Nốt | 000.92.12.G12 | |
924.92.12.G12 | KBNN Huyện Vĩnh Thạnh | 000.92.12.G12 | |
925.92.12.G12 | KBNN Huyện Cờ Đỏ | 000.92.12.G12 | |
926.92.12.G12 | KBNN Huyện Phong Điền | 000.92.12.G12 | |
927.92.12.G12 | KBNN Huyện Thới Lai | 000.92.12.G12 | |
928.92.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Cờ Đỏ - Thới Lai | 000.92.18.G12 | |
929.92.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh | 000.92.18.G12 | |
930.92.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bình Thủy - Ô Môn | 000.92.18.G12 | |
930.93.12.G12 | KBNN Thành phố Vị Thanh | 000.93.12.G12 | |
931.92.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Cái Răng - Phong Điền | 000.92.18.G12 | |
931.93.12.G12 | KBNN Thị xã Ngã Bảy | 000.93.12.G12 | |
932.93.12.G12 | KBNN Huyện Châu Thành A | 000.93.12.G12 | |
933.93.12.G12 | KBNN Huyện Châu Thành | 000.93.12.G12 | |
934.93.12.G12 | KBNN Huyện Phụng Hiệp | 000.93.12.G12 | |
935.93.12.G12 | KBNN Huyện Vị Thuỷ | 000.93.12.G12 | |
936.93.12.G12 | KBNN Huyện Long Mỹ | 000.93.12.G12 | |
937.93.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực II_Hậu Giang | TX Long Mỹ | 000.93.18.G12 |
938.93.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực III_Hậu Giang | TX Ngã Bảy | 000.93.18.G12 |
939.93.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực I_Hậu Giang | TP Vị Thanh | 000.93.18.G12 |
940.93.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực IV_Hậu Giang | Châu Thành A | 000.93.18.G12 |
941.94.12.G12 | KBNN Thành phố Sóc Trăng | 000.94.12.G12 | |
942.94.12.G12 | KBNN Huyện Châu Thành | 000.94.12.G12 | |
943.94.12.G12 | KBNN Huyện Kế Sách | 000.94.12.G12 | |
943.94.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Kế Sách | 000.94.18.G12 | |
944.94.12.G12 | KBNN Huyện Mỹ Tú | 000.94.12.G12 | |
945.94.12.G12 | KBNN Huyện Cù Lao Dung | 000.94.12.G12 | |
946.94.12.G12 | KBNN Huyện Long Phú | 000.94.12.G12 | |
947.94.12.G12 | KBNN Huyện Mỹ Xuyên | 000.94.12.G12 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
