Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
847.84.12.G12 | KBNN Huyện Châu Thành | 000.84.12.G12 |
848.84.12.G12 | KBNN Huyện Cầu Ngang | 000.84.12.G12 |
849.84.12.G12 | KBNN Huyện Trà Cú | 000.84.12.G12 |
850.84.12.G12 | KBNN Huyện Duyên Hải | 000.84.12.G12 |
851.84.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Duyên Hải | 000.84.18.G12 |
852.84.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tiểu Cẩn - Cầu Kè | 000.84.18.G12 |
853.84.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Thành phố Trà Vinh - Châu Thành | 000.84.18.G12 |
854.84.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Cầu Ngang - Trà Cú | 000.84.18.G12 |
855.86.12.G12 | KBNN Thành phố Vĩnh Long | 000.86.12.G12 |
855.86.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Long | 000.86.32.G12 |
857.86.12.G12 | KBNN Huyện Long Hồ | 000.86.12.G12 |
858.86.12.G12 | KBNN Huyện Mang Thít | 000.86.12.G12 |
859.86.12.G12 | KBNN Huyện Vũng Liêm | 000.86.12.G12 |
860.86.12.G12 | KBNN Huyện Tam Bình | 000.86.12.G12 |
861.86.12.G12 | KBNN Thị xã Bình Minh | 000.86.12.G12 |
862.86.12.G12 | KBNN Huyện Trà Ôn | 000.86.12.G12 |
863.86.12.G12 | KBNN Huyện Bình Tân | 000.86.12.G12 |
864.86.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực II_Vĩnh Long | 000.86.18.G12 |
865.86.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực III_Vĩnh Long | 000.86.18.G12 |
866.86.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực I_Vĩnh Long | 000.86.18.G12 |
866.87.12.G12 | KBNN Thành phố Cao Lãnh | 000.87.12.G12 |
867.86.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực IV_Vĩnh Long | 000.86.18.G12 |
867.86.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sa Đéc | 000.86.32.G12 |
867.87.12.G12 | KBNN Thành phố Sa Đéc | 000.87.12.G12 |
868.87.12.G12 | KBNN Thị xã Hồng Ngự | 000.87.12.G12 |
869.87.12.G12 | KBNN Huyện Tân Hồng | 000.87.12.G12 |
870.87.12.G12 | KBNN Huyện Hồng Ngự | 000.87.12.G12 |
871.86.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Nông | 000.86.32.G12 |
871.87.12.G12 | KBNN Huyện Tam Nông | 000.87.12.G12 |
872.86.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tháp Mười | 000.86.32.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |