Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
9907 SN Nghiên cứu sinh Huyện Cư Kuin
9908 SP Nghiên cứu sinh Thị xã Buôn Hồ
9909 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Buôn Ma Thuột
9910 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ea H'leo
9911 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ea Súp
9912 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Buôn Đôn
9913 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cư M'gar
9914 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Búk
9915 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Năng
9916 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ea Kar
9917 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện M'Đrắk
9918 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Bông
9919 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Pắc
9920 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông A Na
9921 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lắk
9922 XN Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cư Kuin
9923 XP Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Buôn Hồ
9924 GH Tự đóng để nghỉ hưu (60 tuổi)
9925 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Mô
9926 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kim Sơn
9927 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Khánh
9928 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoa Lư
9929 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gia Viễn
9930 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nho Quan
9931 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Tam Điệp
9932 QA Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Ninh Bình
9933 TH Ngoài quốc doanh Huyện Yên Mô
9934 TG Ngoài quốc doanh Huyện Kim Sơn
9935 TF Ngoài quốc doanh Huyện Yên Khánh
9936 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Quốc

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ