Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9877 FP Phường, xã Thị xã Buôn Hồ
9878 CB Hội NN, cá thể Huyện Ea H'leo
9879 CC Hội NN, cá thể Huyện Ea Súp
9880 CD Hội NN, cá thể Huyện Buôn Đôn
9881 CE Hội NN, cá thể Huyện Cư M'gar
9882 CF Hội NN, cá thể Huyện Krông Búk
9883 CG Hội NN, cá thể Huyện Krông Năng
9884 CH Hội NN, cá thể Huyện Ea Kar
9885 CI Hội NN, cá thể Huyện M'Đrắk
9886 CJ Hội NN, cá thể Huyện Krông Bông
9887 CK Hội NN, cá thể Huyện Krông Pắc
9888 CL Hội NN, cá thể Huyện Krông A Na
9889 CM Hội NN, cá thể Huyện Lắk
9890 CN Hội NN, cá thể Huyện Cư Kuin
9891 CP Hội NN, cá thể Thị xã Buôn Hồ
9892 CA Hội NN, cá thể Thành phố Buôn Ma Thuột
9893 CT Chuyển tỉnh
9894 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Buôn Ma Thuột
9895 SB Nghiên cứu sinh Huyện Ea H'leo
9896 SC Nghiên cứu sinh Huyện Ea Súp
9897 SD Nghiên cứu sinh Huyện Buôn Đôn
9898 SE Nghiên cứu sinh Huyện Cư M'gar
9899 SF Nghiên cứu sinh Huyện Krông Búk
9900 SG Nghiên cứu sinh Huyện Krông Năng
9901 SH Nghiên cứu sinh Huyện Ea Kar
9902 SI Nghiên cứu sinh Huyện M'Đrắk
9903 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Krông Bông
9904 SK Nghiên cứu sinh Huyện Krông Pắc
9905 SL Nghiên cứu sinh Huyện Krông A Na
9906 SM Nghiên cứu sinh Huyện Lắk

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ