Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9937 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kiên Hải
9938 QN Doanh nghiệp nhà nước Huyện U Minh Thượng
9939 QO Doanh nghiệp nhà nước Huyện Giang Thành
9940 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Rạch Giá
9941 TB Ngoài quốc doanh Thị xã Hà Tiên
9942 TC Ngoài quốc doanh Huyện Kiên Lương
9943 TD Ngoài quốc doanh Huyện Hòn Đất
9944 TE Ngoài quốc doanh Huyện Tân Hiệp
9945 TF Ngoài quốc doanh Huyện Châu Thành
9946 TG Ngoài quốc doanh Huyện Giồng Giềng
9947 TH Ngoài quốc doanh Huyện Gò Quao
9948 TI Ngoài quốc doanh Huyện An Biên
9949 TJ Ngoài quốc doanh Huyện An Minh
9950 TK Ngoài quốc doanh Huyện Vĩnh Thuận
9951 TL Ngoài quốc doanh Huyện Phú Quốc
9952 TM Ngoài quốc doanh Huyện Kiên Hải
9953 TN Ngoài quốc doanh Huyện U Minh Thượng
9954 TO Ngoài quốc doanh Huyện Giang Thành
9955 DJ Đảng đoàn thể Huyện An Minh
9956 DK Đảng đoàn thể Huyện Vĩnh Thuận
9957 DL Đảng đoàn thể Huyện Phú Quốc
9958 DM Đảng đoàn thể Huyện Kiên Hải
9959 DN Đảng đoàn thể Huyện U Minh Thượng
9960 HA Hành chánh sự nghiệp Thành phố Rạch Giá
9961 HB Hành chánh sự nghiệp Thị xã Hà Tiên
9962 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Kiên Lương
9963 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Hòn Đất
9964 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Tân Hiệp
9965 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Châu Thành
9966 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Giồng Giềng

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ