Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
302Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 30
3020Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 302
30200Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 3020
302001Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máy 30200
3020010Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máy 302001
302002Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần ( trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ ) 30200
3020020Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần ( trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ ) 302002
302003Đầu máy - toa xe lửa khác 30200
3020031Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không 302003
3020032Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành 302003
3020033Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng không tự hành 302003
302004Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay 30200
3020040Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay 302004
302005Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường 30200
3020050Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường 302005
302009Dịch vụ tu sửa và trang bị ( toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa và toa xe 30200
3020091Dịch vụ tu sửa và trang bị ( toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa 302009
3020099Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa và toa xe 302009
303Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 30
3030Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 303
30300Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 3030
303001Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng 30300
3030011Động cơ đốt trong xoay chiều kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay 303001
3030012Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt 303001
3030013Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực 303001
3030014Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên 303001
3030015Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt 303001
303002Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ 30300
3030020Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ 303002
303003Máy bay trực thăng và phương tiện bay khác 30300

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ