Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2930025Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc, bộ phận của xe có động cơ không chuyển động bằng cơ khí hoá 293002
2930026Dịch vụ lắp ráp toàn bộ cho xe có động cơ 293002
2930027Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng cho xe có động cơ chưa được phân vào đâu 293002
2930029Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe có động cơ và các động cơ của chúng 293002
30Phương tiện vận tải khác C
301Tàu và thuyền 30
3011Tàu và cấu kiện nổi 301
30110Tàu và cấu kiện nổi 3011
301101Tàu hải quân 30110
3011010Tàu hải quân 301101
301102Tàu và thuyền lớn dùng để chở người và hàng hoá 30110
3011021Tàu thuỷ chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, phà các loại 301102
3011022Tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng 301102
3011023Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng 301102
3011024Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá 301102
301103Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt 30110
3011031Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản 301103
3011032Tàu kéo và tàu đẩy 301103
3011033Tàu hút nạo vét; cần cẩu nổi; các tàu khác 301103
301104Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm 30110
3011040Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm 301104
301105Cấu kiện nổi khác 30110
3011050Cấu kiện nổi khác 301105
301109Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi; dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổi 30110
3012Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 301
30120Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 3012
301201Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca nô 30120
3012010Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca nô 301201
301209Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí 30120
3012090Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí 301209

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ