302003 Đầu máy - toa xe lửa khác
302003 là mã của Đầu máy - toa xe lửa khác trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Phương tiện vận tải khác → Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe → Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe → Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Đầu máy - toa xe lửa khác ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 302003
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 30200 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
3 mã cấp dưới của 302003
Cách đọc mã 302003
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 302003 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
Các mã cùng nhánh
- 302001 — Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máy
- 302002 — Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần ( trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ )
- 302004 — Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay
- 302005 — Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường
- 302009 — Dịch vụ tu sửa và trang bị ( toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa và toa xe
