Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
3030031Máy bay trực thăng 303003
3030032Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kg 303003
3030033Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 2000 kg nhưng <= 15000 kg 303003
3030034Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 15000 kg 303003
303004Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ 30300
3030040Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ 303004
303005Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụ 30300
3030050Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụ 303005
303006Dich vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ 30300
3030060Dich vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ 303006
303009Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 30300
3030090Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 303009
304Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 30
3040Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 304
30400Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 3040
304001Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác và các bộ phận của chúng 30400
3040011Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác 304001
3040012Bộ phận của xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác 304001
304009Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 30400
3040090Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 304009
309Phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu 30
3091Mô tô, xe máy 309
30910Mô tô, xe máy 3091
309101Xe mô tô và xe thùng 30910
3091010Xe mô tô và xe thùng 309101
309102Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng 30910
3091020Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng 309102
309103Động cơ đốt trong, loại được sử dụng cho xe mô tô 30910
3091031Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xi lanh <= 1000 cm3 309103
3091032Động cơ piston đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh > 1000 cm3 309103

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ