Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2029099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 202909
203Sợi nhân tạo 20
2030Sợi nhân tạo 203
20300Sợi nhân tạo 2030
203001Sợi tổng hợp 20300
2030011Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ 203001
2030012Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp 203001
203002Sợi nhân tạo 20300
2030021Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ 203002
2030022Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo 203002
203009Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo 20300
2030090Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo 203009
21Thuốc, hoá dược và dược liệu C
210Thuốc, hoá dược và dược liệu 21
2100Thuốc, hoá dược và dược liệu 210
21001Thuốc các loại 2100
210011Dược phẩm 21001
2100111Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác 210011
2100112Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh 210011
2100113Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin 210011
210012Dược phẩm khác 21001
2100121Kháng huyết thanh 210012
2100122Vắc xin dùng làm thuốc cho người 210012
2100123Vắc xin dùng làm thuốc thú ý 210012
2100124Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng 210012
2100125Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khác 210012
2100126Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tự 210012
2100127Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu 210012
210019Dịch vụ sản xuất dược phẩm 21001
2100190Dịch vụ sản xuất dược phẩm 210019

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ