Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
202902Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác 20290
2029021Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác 202902
2029029Dịch vụ sản xuất keo và chất dính 202902
202903Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật 20290
2029031Tinh dầu thực vật 202903
2029032Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật 202903
2029039Dịch vụ sản xuất tinh dầu 202903
202904Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hoá chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh 20290
2029041Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng 202904
2029042Chế phẩm hoá chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu 202904
202905Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hoá học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật 20290
2029050Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hoá học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật 202905
202906Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) 20290
2029060Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) 202906
202907Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng 20290
2029071Chế phẩm bôi trơn 202907
2029072Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự 202907
2029073Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng 202907
202908Sản phẩm hoá chất hỗn hợp khác 20290
2029081Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hoá 202908
2029082Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật 202908
2029083Nguyên tố hoá học và các hợp chất hoá học đã được kích tạp dùng trong điện tử 202908
2029084Các bon hoạt tính 202908
2029085Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự 202908
2029086Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu 202908
2029087Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc 202908
2029089Sản phẩm hoá chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu 202908
202909Gêlatin và các chất dẫn xuất của gêlatin, bao gồm anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu 20290
2029091Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa 202909
2029092sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu 202909

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ