Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
21002Hoá dược và dược liệu 2100
210021Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúng 21002
2100210Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúng 210021
210022Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúng 21002
2100220Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúng 210022
210023Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazine chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamides 21002
2100231Lactones chưa phân loại 210023
2100232Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ 210023
2100233Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; 210023
2100234Sulphonamides 210023
210024Đường, tinh khiết về mặt hoá học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu 21002
2100240Đường, tinh khiết về mặt hoá học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu 210024
210025Tiền vitamin, vitamin và hoóc môn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinh 21002
2100251Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng 210025
2100252Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn 210025
2100253Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khác 210025
2100254Kháng sinh 210025
210026Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu 21002
2100260Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu 210026
210029Dịch vụ sản xuất hoá dược và dược liệu 21002
2100290Dịch vụ sản xuất hoá dược và dược liệu 210029
22Sản phẩm từ cao su và plastic C
221Sản phẩm từ cao su 22
2211Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 221
22110Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2211
221101Lốp và săm cao su mới 22110
2211011Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng 221101
2211012Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp 221101
2211013Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su 221101
2211014Săm các loại, bằng cao su 221101

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ