203002 Sợi nhân tạo
203002 là mã của Sợi nhân tạo trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Hoá chất và sản phẩm hoá chất → Sợi nhân tạo → Sợi nhân tạo → Sợi nhân tạo . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sợi nhân tạo ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 203002
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 20300 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
2 mã cấp dưới của 203002
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
2030021 | Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | — |
2030022 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo | — |
Cách đọc mã 203002
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 203002 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
