Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
1010911Thịt gia súc tươi hoặc ướp lạnh 101091
1010912Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnh 101091
101092Thịt đông lạnh 10109
1010921Thịt gia súc đông lạnh 101092
1010922Thịt gia cầm đông lạnh 101092
101093Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc tươi sống, ướp lạnh, ướp đông 10109
1010930Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc tươi sống, ướp lạnh, ướp đông 101093
101094Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, ướp đông 10109
1010940Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, ướp đông 101094
101095Lông, da của gia súc, gia cầm 10109
1010951Lông của gia súc, gia cầm 101095
1010952Da sống của gia súc 101095
101096Mỡ sống của gia súc, gia cầm 10109
1010960Mỡ sống của gia súc, gia cầm 101096
101097Sản phẩm từ thịt 10109
1010971Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ 101097
1010972Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết 101097
101098Thịt và sản phẩm từ thịt chế biến, bảo quản khác chưa được phân vào đâu 10109
1010981Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác (trừ thịt đóng hộp) 101098
1010982Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ 101098
101099Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác 10109
1010991Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt 101099
1010992Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 101099
102Thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chế biến, bảo quản 10
1020Thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chế biến, bảo quản 102
10201Thuỷ sản đóng hộp 1020
102011Cá và các bộ phận của cá đóng hộp 10201
1020110Cá và các bộ phận của cá đóng hộp 102011
102019Thuỷ hải sản đóng hộp (trừ cá đóng hộp) 10201
1020190Thuỷ hải sản đóng hộp (trừ cá đóng hộp) 102019

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ